📝 Soạn thảo ghi chú - Bài 2

Logo
GIA SƯ HOA NGỮ TÂN AN
9/1 Bạch Văn Tư, Tân An, Long An
Zalo: 0839 889 772
BÀI 2 · 第二課
我的家人 · Gia đình tôi
當代中文課程 1
Hội thoại 1 · 對話一Khách đến nhà
怡君Yíjūn
這是我家。請進。
Zhè shì wǒ jiā. Qǐng jìn.
Đây là nhà tôi. Mời vào.
安同Āntóng
很漂亮的房子。
Hěn piàoliang de fángzi.
Ngôi nhà rất đẹp.
怡君
請坐!要不要喝茶?
Qǐng zuò! Yào bú yào hē chá?
Mời ngồi! Có muốn uống trà không?
安同
好,謝謝你。你家有很多照片。
Hǎo, xièxiè nǐ. Nǐ jiā yǒu hěn duō zhàopiàn.
Vâng, cảm ơn bạn. Nhà bạn có nhiều ảnh.
怡君
我家人都很喜歡照相。
Wǒ jiārén dōu hěn xǐhuān zhàoxiàng.
Gia đình tôi đều rất thích chụp ảnh.
安同
這張照片很好看。這是誰?你姐姐嗎?
Zhè zhāng zhàopiàn hěn hǎokàn. Zhè shì shéi? Nǐ jiějie ma?
Tấm ảnh này rất đẹp. Đây là ai? Chị gái bạn à?
怡君
不是,是我妹妹。這是我爸爸、媽媽。
Bú shì, shì wǒ mèimei. Zhè shì wǒ bàba, māma.
Không, là em gái tôi. Đây là bố và mẹ tôi.
安同
你家人都很好看。
Nǐ jiārén dōu hěn hǎokàn.
Gia đình bạn đều rất đẹp.
Hội thoại 2 · 對話二Giới thiệu mẹ và hỏi về gia đình
明華Mínghuá
田中,歡迎!歡迎!請進。
Tiánzhōng, huānyíng! Huānyíng! Qǐng jìn.
Điền Trung, hoan nghênh! Mời vào.
田中Tiánzhōng
謝謝。
Xièxiè.
Cảm ơn.
明華
田中,這是我媽媽。
Tiánzhōng, zhè shì wǒ māma.
Điền Trung, đây là mẹ tôi.
田中
伯母,您好。
Bómǔ, nín hǎo.
Bác gái, chào bác.
明華的媽媽
你好,你好。來!來!請坐。你叫什麼名字?
Nǐ hǎo, nǐ hǎo. Lái! Lái! Qǐng zuò. Nǐ jiào shénme míngzi?
Chào con. Lại đây! Mời ngồi. Con tên gì?
田中
我叫誠一。你們家有很多書。
Wǒ jiào Chéngyī. Nǐmen jiā yǒu hěn duō shū.
Con tên Thành Nhất. Nhà bác có nhiều sách.
明華
都是我哥哥的書。他是老師,他很喜歡看書。
Dōu shì wǒ gēge de shū. Tā shì lǎoshī, tā hěn xǐhuān kànshū.
Đều là sách của anh trai tôi. Anh ấy là giáo viên, anh ấy rất thích đọc sách.
明華的媽媽
誠一,你家有幾個人?你有沒有兄弟姐妹?
Chéngyī, nǐ jiā yǒu jǐ ge rén? Nǐ yǒu méi yǒu xiōngdì jiěmèi?
Thành Nhất, nhà con có mấy người? Con có anh chị em không?
田中
我家有五個人,我有兩個妹妹。
Wǒ jiā yǒu wǔ ge rén, wǒ yǒu liǎng ge mèimei.
Nhà tôi có năm người, tôi có hai em gái.
1Cấu trúc sở hữu với 的 · 的 de 所有格
的 de đặt giữa người sở hữu và vật sở hữu. Có thể lược bỏ khi quan hệ thân thiết.
Người sở hữu + 的 + Vật sở hữu
Possessor + 的 + Possessed
Ví dụPhiên âmNghĩa
我的書
wǒ de shū
sách của tôi
李老師的姐姐
Lǐ lǎoshī de jiějie
chị gái của thầy Lý
我媽媽
wǒ māma
mẹ tôi (lược 的)
我哥哥
wǒ gēge
anh trai tôi (lược 的)
他們家
tāmen jiā
nhà của họ (dùng số nhiều)
💡 Lược 的 khi: 1) Quan hệ thân thiết (bố mẹ, anh chị em); 2) Chủ ngữ là đại từ nhân xưng; 3) Nhóm/quốc gia dùng số nhiều (他們家).
2Dấu hiệu bổ ngữ 的 · 的 de 定語標記
的 de đặt giữa tính từ bổ nghĩa và danh từ chính. Có thể lược bỏ khi kết hợp thường xuyên.
Tính từ + 的 + Danh từ
Modifier + 的 + Head noun
Ví dụPhiên âmNghĩa
漂亮的小姐
piàoliang de xiǎojiě
cô gái xinh đẹp
很好看的房子
hěn hǎokàn de fángzi
ngôi nhà rất đẹp
好喝的咖啡
hǎohē de kāfēi
cà phê ngon
臺灣人
Táiwān rén
người Đài Loan (lược 的)
💡 Lược 的 khi nói về quốc tịch: 臺灣人 (không nói 臺灣的人).
3Động từ sở hữu 有 · 有 you 動詞
有 you biểu thị sở hữu. Phủ định dùng 沒有 (không dùng 不有). Câu hỏi dùng 有沒有.
S + 有 + O  /  S + 沒有 + O
Chủ ngữ + có/không có + Tân ngữ
Loại câuVí dụNghĩa
Khẳng định
我有很多照片。
Wǒ yǒu hěn duō zhàopiàn.
Tôi có nhiều ảnh.
Phủ định
他沒有房子。
Tā méi yǒu fángzi.
Anh ấy không có nhà.
Câu hỏi A-not-A
你有沒有兄弟姐妹?
Nǐ yǒu méi yǒu xiōngdì jiěmèi?
Bạn có anh chị em không?
Câu hỏi 嗎
你們有烏龍茶嗎?
Nǐmen yǒu Wūlóng chá ma?
Các bạn có trà Ô Long không?
Hỏi số lượng
你有幾張照片?
Nǐ yǒu jǐ zhāng zhàopiàn?
Bạn có mấy tấm ảnh?
4Phó từ tổng quát 都 · 都 dou 副詞
都 dou đứng sau chủ ngữ, trước động từ, biểu thị "tất cả đều".
Noun + 都 + VP
Danh từ + đều + Vị ngữ
Ví dụPhiên âmNghĩa
我們都姓陳。
Wǒmen dōu xìng Chén.
Chúng tôi đều họ Trần.
這兩個房子都是他的。
Zhè liǎng ge fángzi dōu shì tā de.
Hai ngôi nhà này đều là của anh ấy.
他的兄弟姐妹都很好看。
Tā de xiōngdì jiěmèi dōu hěn hǎokàn.
Anh chị em của anh ấy đều rất đẹp.
我們都不喜歡照相。
Wǒmen dōu bù xǐhuān zhàoxiàng.
Chúng tôi đều không thích chụp ảnh.
他們不都是臺灣人。
Tāmen bù dōu shì Táiwān rén.
Họ không phải tất cả đều là người Đài Loan.
💡 不都 = không phải tất cả; 都不 = tất cả đều không. Thành viên nhóm phải xuất hiện trước 都.
5Lượng từ 個 và 張 · 量詞
個 ge là lượng từ chung. 張 zhāng dùng cho vật phẳng (ảnh, giấy, bàn). Số 2 dùng 兩 không dùng 二.
Số + Lượng từ + Danh từ
Number + Measure + Noun
Ví dụPhiên âmNghĩa
一個哥哥
yí ge gēge
một anh trai
兩個妹妹
liǎng ge mèimei
hai em gái
三個人
sān ge rén
ba người
兩張照片
liǎng zhāng zhàopiàn
hai tấm ảnh
幾張照片?
jǐ zhāng zhàopiàn?
mấy tấm ảnh?
哪一張照片?
nǎ yì zhāng zhàopiàn?
tấm ảnh nào? (lược 一)
💡 Số 2 trong lượng từ luôn dùng 兩 (兩個, 兩張), không dùng 二. 哪一個 có thể lược thành 哪個.
📝 Bài 1 · Điền 的 nếu cần

Điền 的 vào chỗ trống nếu cần thiết (có thể để trống).

他 是 馬 安 同
→ Anh ấy là Mã An Đồng.
陳先生 姓 李。
→ Ông Trần họ Lý.
是 老 師。
→ Tôi là giáo viên.
爸 爸 來 不 來?
→ Bố bạn có đến không?
家 很 漂 亮 嗎?
→ Nhà bạn đẹp không?
Đáp án: ① (không)   ② 的   ③ (không)   ④ 你   ⑤ 你們
📝 Bài 2 · Sắp xếp thành câu đúng

Sắp xếp các chữ thành câu đúng.

人 / 很好看 / 的 / 多 / 不 / 多 / ?
的 / 好喝 / 茶 / 王老師 / 要
好看 / 照片 / 的 / 我 / 沒有 / 很 / 多
的 / 照片 / 他 / 有 / 很 / 多 / 好看
Đáp án: ① 很好看的人多不多?   ② 王老師要好喝的茶。   ③ 我沒有很多好看的照片。   ④ 他有很多好看的照片。
📝 Bài 3 · Hoàn thành câu với 有/沒有

Sắp xếp các chữ thành câu đúng.

很 / 多 / 我們 / 好喝 / 的 / 咖啡 / 有
我哥哥 / 漂亮的照片 / 有 / 沒
兄 / 弟 / 姐妹 / 有 / 嗎 / 你
Đáp án: ① 我們有很多好喝的咖啡。   ② 我哥哥有沒有漂亮的照片?   ③ 你有沒有兄弟姐妹?
📝 Bài 4 · Điền 都/個/張

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

我家人 喜歡照相。
→ Gia đình tôi ___ thích chụp ảnh.
我家有五 人。
→ Nhà tôi có năm ___ người.
我有兩 妹妹。
→ Tôi có hai ___ em gái.
這兩 照片很好看。
→ Hai ___ ảnh này rất đẹp.
你們 是美國人嗎?
→ Các bạn ___ là người Mỹ phải không?
Đáp án: ① 都   ② 個   ③ 個   ④ 張   ⑤ 都

👨‍👩‍👧‍👦 Gia đình trung tâm trong văn hóa Trung Hoa · 家庭文化

Gia đình là trung tâm của văn hóa Trung Hoa. Cha mẹ Trung Quốc mong muốn sống chung với con cái, đặc biệt là con trai. Trong quá khứ, con trai luôn sống chung với cha mẹ, ngay cả sau khi kết hôn. Con trai cũng sẽ thừa kế gia tài gia đình, trong khi con gái thì không. Con gái được coi là "người của gia đình khác" một khi đã kết hôn, vì vậy họ không sống với cha mẹ, cũng không nhận được tài sản thừa kế.

Trong xã hội hiện đại, ngày càng khó tìm thấy gia đình ba thế hệ sống chung dưới một mái nhà, nhưng vẫn phổ biến khi các cặp vợ chồng sống gần cha mẹ/bố mẹ vợ, đôi khi ngay cạnh nhà. Sống gần nhau giúp họ dễ dàng chăm sóc lẫn nhau.

Vì nhiều cặp vợ chồng trẻ ở Đài Loan đều đi làm, họ chọn để cha mẹ chăm sóc con cái thay vì thuê người giữ trẻ chuyên nghiệp. Để ông bà chăm sóc cháu tiết kiệm tiền và không phải lo lắng về việc để con với người lạ. Về phía ông bà, họ thường rất vui khi được ở bên cháu.

Ngày càng nhiều người ở Đài Loan kết hôn muộn hơn. Theo truyền thống, người độc thân vẫn được coi là con nít trong văn hóa Trung Hoa. Do đó, nhiều người độc thân ở tuổi 30-40 vẫn sống với cha mẹ và cha mẹ tiếp tục chăm sóc họ.

📸 Từ vựng gia đình trong bài · 家庭詞彙
👨
爸爸
bàba
bố
👩
媽媽
māma
mẹ
👦
哥哥
gēge
anh trai
👧
姐姐
jiějie
chị gái
👶
弟弟
dìdi
em trai
👧
妹妹
mèimei
em gái
👨‍👩‍👧‍👦
家人
jiārén
gia đình
🏠
jiā
nhà